Spesifikasi
Deskripsi
whose|Who, Whom, Whose là các đại từ quan hệ, dùng để thay thế chủ thể đứng trước nó và không làm thay đổi nghĩa của chúng. ·
whose whose | whosestudio Ca hng trc tuyn Shopee VitCustomers who want to buy wholesale please contact us by: Zalo: 0974215453 Telegram: 0974215453 Khám phá các ưu đãi sản phẩm và đánh giá về whose.studio
whose artinya whose artinya | George Michael pop icon who caught theGeorge Michael, who has died aged 53, was a teenage heartthrob turned superstar singer-songwriter whose smooth vocals belied a personal life
whose dùng khi nào whose dùng khi nào | Cch dng Who Whom Whose Mo phnWhose” có vai trò là hình thức sở hữu cách khi từ đứng trước nó là chủ ngữ chỉ người. Ví dụ: Does everyone know whose notebook is this? ·
whose digunakan untuk whose digunakan untuk | Cara Menggunakan Who Whom dan Whose yangWhose. Sedikit berbeda dengan "who" dan "whom", kata pengganti yang satu ini digunakan untuk kata ganti yang bermakna posesif atau kepemilikan.
